Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
/
悬赏
悬赏
huyền thưởng
treo thưởng; đặt tiền thưởng
2 nghĩa#12990
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
treo thưởng; đặt tiền thưởng
- 。
Cảnh sát treo thưởng 10.000 tệ để tìm manh mối.
- 貳名danh từ
treo thưởng; tiền thưởng (cho ai cung cấp thông tin)
- 。
Cảnh sát treo thưởng để bắt kẻ vượt ngục.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
悬赏
Phồn thể懸賞
huyền thưởng
treo thưởng; đặt tiền thưởng
2 nghĩa#12990
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
treo thưởng; đặt tiền thưởng
- 。
Cảnh sát treo thưởng 10.000 tệ để tìm manh mối.
- 貳名danh từ
treo thưởng; tiền thưởng (cho ai cung cấp thông tin)
- 。
Cảnh sát treo thưởng để bắt kẻ vượt ngục.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù