悬赏

悬赏
xuánshǎng
huyền thưởng

treo thưởng; đặt tiền thưởng

2 nghĩa#12990
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    treo thưởng; đặt tiền thưởng

    • Cảnh sát treo thưởng 10.000 tệ để tìm manh mối.

  2. danh từ

    treo thưởng; tiền thưởng (cho ai cung cấp thông tin)

    • Cảnh sát treo thưởng để bắt kẻ vượt ngục.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyện(huyện (đơn vị hành chính))HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.