征集

征集
zhēng
trưng tập

tập hợp; thu gom; dồn lại

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tập hợp; thu gom; dồn lại

    • Chúng tôi đang thu thập ý kiến.

  2. động từ

    hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng

    • Chúng tôi đang tuyển tình nguyện viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.