通缉

通缉
tōng
thông tập

truy nã; ra lệnh bắt giữ (tội phạm)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7687
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truy nã; ra lệnh bắt giữ (tội phạm)

    对犯罪人发出逮捕命令duì fànzuì rén fāchū dàibǔ mìngLìng

    • Cảnh sát truy nã nghi phạm này.

  2. động từ

    truy nã; truy tìm (tội phạm)

    • Anh ta đã bị truy nã.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.