百万

百万
bǎiwàn
bách vạn

tài năng mới nổi; ngôi sao mới; tân binh triển vọng

1 nghĩa#5951
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    tài năng mới nổi; ngôi sao mới; tân binh triển vọng

    一百万,数量词,表示一百个万yī bǎi wàn、shùliàng cí、biǎoshì yī bǎi ge wàn

    • Thành phố này có vài triệu dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.