Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重赏
重赏
trọng thưởng
thưởng hậu hĩnh; trọng thưởng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thưởng hậu hĩnh; trọng thưởng
- 。
Anh ấy nhận được trọng thưởng vì lập công.
- 貳动động từ
thưởng hậu hĩnh; trọng thưởng
- 。
Anh ấy đã trọng thưởng cho người anh hùng đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
重赏
Phồn thể重賞
trọng thưởng
thưởng hậu hĩnh; trọng thưởng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thưởng hậu hĩnh; trọng thưởng
- 。
Anh ấy nhận được trọng thưởng vì lập công.
- 貳动động từ
thưởng hậu hĩnh; trọng thưởng
- 。
Anh ấy đã trọng thưởng cho người anh hùng đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.