缉拿

缉拿
tập nã

bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa

    • Cảnh sát đã bắt được tên trộm.

  2. động từ

    giành; cướp; đoạt

    • Cảnh sát đang truy bắt tội phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.