赏金

赏金
shǎngjīn
thưởng kim

tiền thưởng; thưởng vàng

1 nghĩa#9506
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền thưởng; thưởng vàng

    为表彰或鼓励某事而给予的金钱wèi biǎozhāng huò gǔlì mǒu shì érjǐyǔ de jīnqián

    • Anh ấy đã nhận được tiền thưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(còn, hơn, tôn trọng)HÀI THANH
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ

Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.