恶作剧

恶作剧
èzuò
ác tác kịch

trò đùa tinh quái; trò chơi khăm

3 nghĩa#7135
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trò đùa tinh quái; trò chơi khăm

    • Anh ấy thích chơi khăm bạn bè.

  2. danh từ

    trò chọc phá; trò nghịch ngợm; trò tinh quái

    用来开玩笑、捉弄别人的坏主意或行为yònglái kāi wánxiào、zhuōnòng biérén de huài zhǔyì huò xíngwéi

  3. động từ

    trò nghịch ngợm; trò chơi khăm; chơi khăm

    用虚假的办法骗别人取乐yòng xūjiǎ de bànfǎ piàn biéren qǔlè

    • Anh ấy thích chơi khăm bạn bè.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.