恶搞

恶搞
ègǎo
ác cảo

nhại hài hước; chế giễu châm biếm (thể loại sáng tạo mạng)

1 nghĩa#33967
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhại hài hước; chế giễu châm biếm (thể loại sáng tạo mạng)

    • Video này là một trò nhại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.