恭敬不如从命

恭敬不如从命
gōngjìngcóngmìng
cung kính bất như tòng mệnh

kính trọng không bằng vâng lời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kính trọng không bằng vâng lời [thành ngữ]

    • Cung kính không bằng tuân lệnh, xin ngài cứ dặn dò.

  2. tính từ

    kính lời không bằng vâng lời (lịch sự nhận lời mời/yêu cầu của ai đó) [thành ngữ]

    • Cung kính không bằng tuân mệnh, tôi chấp nhận lời mời của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.