Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
/
恭敬不如从命
恭敬不如从命
cung kính bất như tòng mệnh
kính trọng không bằng vâng lời [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kính trọng không bằng vâng lời [thành ngữ]
- ,。
Cung kính không bằng tuân lệnh, xin ngài cứ dặn dò.
- 貳形tính từ
kính lời không bằng vâng lời (lịch sự nhận lời mời/yêu cầu của ai đó) [thành ngữ]
- ,。
Cung kính không bằng tuân mệnh, tôi chấp nhận lời mời của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ恭敬不如从命
Phồn thể恭敬不如從命
cung kính bất như tòng mệnh
kính trọng không bằng vâng lời [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kính trọng không bằng vâng lời [thành ngữ]
- ,。
Cung kính không bằng tuân lệnh, xin ngài cứ dặn dò.
- 貳形tính từ
kính lời không bằng vâng lời (lịch sự nhận lời mời/yêu cầu của ai đó) [thành ngữ]
- ,。
Cung kính không bằng tuân mệnh, tôi chấp nhận lời mời của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù