急需

急需
cấp nhu

cấp thiết cần; cần gấp

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12123
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cấp thiết cần; cần gấp

    很急切地需要hěn jíqiē de xūyào

    • Tôi rất cần sự giúp đỡ của bạn.

  2. động từ

    cần gấp; cấp thiết cần

    很需要;紧迫地需要hěn xūyào;jǐnpò de xūyào

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.