Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
/
急需
急需
cấp nhu
cấp thiết cần; cần gấp
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12123
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cấp thiết cần; cần gấp
中很急切地需要hěn jíqiē de xūyào
- 。
Tôi rất cần sự giúp đỡ của bạn.
- 貳动động từ
cần gấp; cấp thiết cần
中很需要;紧迫地需要hěn xūyào;jǐnpò de xūyào
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
急需
Phồn thể急
cấp nhu
cấp thiết cần; cần gấp
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12123
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cấp thiết cần; cần gấp
中很急切地需要hěn jíqiē de xūyào
- 。
Tôi rất cần sự giúp đỡ của bạn.
- 貳动động từ
cần gấp; cấp thiết cần
中很需要;紧迫地需要hěn xūyào;jǐnpò de xūyào
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù