Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
/
亟需
亟需
gấp nhu
cấp thiết cần; cần gấp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cấp thiết cần; cần gấp
- 。
Chúng tôi rất cần sự giúp đỡ của bạn.
- 貳动động từ
cần gấp; cấp thiết cần
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
亟需
Phồn thể亟
gấp nhu
cấp thiết cần; cần gấp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cấp thiết cần; cần gấp
- 。
Chúng tôi rất cần sự giúp đỡ của bạn.
- 貳动động từ
cần gấp; cấp thiết cần
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.