急用

急用
yòng
cấp dụng

cần gấp; cần dùng gấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cần gấp; cần dùng gấp

    • Tôi cần tiền gấp.

  2. tính từ

    cần gấp; cần khẩn cấp

    • Đây là tài liệu cần dùng gấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.