Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
怎么回事
chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?
NGHĨA
- 壹代đại từ
chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?
中发生了什么事情;出了什么问题fāshēngle shénme shìqing; chūle shénme wèntí
- ??
Có chuyện gì vậy? Tại sao anh ấy không vui?
- 貳代đại từ
Có chuyện gì vậy?; Sao vậy?
中发生了什么事情;出了什么问题fāshēngle shénme shìqing; chūle shénme wèntí
- ??
Chuyện gì đang xảy ra vậy? Tại sao anh ấy không đến?
- 參副trạng từ
chuyện gì vậy?; sao lại thế?; chuyện gì đã xảy ra?
中发生了什么事情;为什么会这样fāshēngle shénme shìqing; wèishéme huì zhèyàng
- ??
Sao lại thế? Tại sao anh ấy không đến?
- 肆副trạng từ
chuyện gì vậy; thế nào rồi; sao lại thế
中用来询问发生了什么事或情况如何yònglái xúnwèn fāshēngle shénme shì huò qíngkuàng rúhé
- 伍代đại từ
chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?
中发生了什么;出现了什么情况fāshēngle shénme;chūxiànle shénme qíngkuàng
- ??
Chuyện gì vậy? Sao anh ấy không đến?
解字
GIẢI TỰchuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?
NGHĨA
- 壹代đại từ
chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?
中发生了什么事情;出了什么问题fāshēngle shénme shìqing; chūle shénme wèntí
- ??
Có chuyện gì vậy? Tại sao anh ấy không vui?
- 貳代đại từ
Có chuyện gì vậy?; Sao vậy?
中发生了什么事情;出了什么问题fāshēngle shénme shìqing; chūle shénme wèntí
- ??
Chuyện gì đang xảy ra vậy? Tại sao anh ấy không đến?
- 參副trạng từ
chuyện gì vậy?; sao lại thế?; chuyện gì đã xảy ra?
中发生了什么事情;为什么会这样fāshēngle shénme shìqing; wèishéme huì zhèyàng
- ??
Sao lại thế? Tại sao anh ấy không đến?
- 肆副trạng từ
chuyện gì vậy; thế nào rồi; sao lại thế
中用来询问发生了什么事或情况如何yònglái xúnwèn fāshēngle shénme shì huò qíngkuàng rúhé
- 伍代đại từ
chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?
中发生了什么;出现了什么情况fāshēngle shénme;chūxiànle shénme qíngkuàng
- ??
Chuyện gì vậy? Sao anh ấy không đến?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù