怎么回事

怎么回事
zěnmehuíshì
chẩm ma hồi sự

chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?

5 nghĩa#454
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?

    发生了什么事情;出了什么问题fāshēngle shénme shìqing; chūle shénme wèntí

    • Có chuyện gì vậy? Tại sao anh ấy không vui?

  2. đại từ

    Có chuyện gì vậy?; Sao vậy?

    发生了什么事情;出了什么问题fāshēngle shénme shìqing; chūle shénme wèntí

    • Chuyện gì đang xảy ra vậy? Tại sao anh ấy không đến?

  3. trạng từ

    chuyện gì vậy?; sao lại thế?; chuyện gì đã xảy ra?

    发生了什么事情;为什么会这样fāshēngle shénme shìqing; wèishéme huì zhèyàng

    • Sao lại thế? Tại sao anh ấy không đến?

  4. trạng từ

    chuyện gì vậy; thế nào rồi; sao lại thế

    用来询问发生了什么事或情况如何yònglái xúnwèn fāshēngle shénme shì huò qíngkuàng rúhé

  5. đại từ

    chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?

    发生了什么;出现了什么情况fāshēngle shénme;chūxiànle shénme qíngkuàng

    • Chuyện gì vậy? Sao anh ấy không đến?

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.