怎么搞的

怎么搞的
zěnmegǎode
chẩm ma cảo đích

Sao lại thế này?; Làm thế nào mà ra nông nỗi này?

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    Sao lại thế này?; Làm thế nào mà ra nông nỗi này?

    • Sao lại thế, anh ấy vẫn chưa đến?

  2. trạng từ

    Làm thế nào mà ra nông nỗi này?; Sao lại ra thế?

    • Sao vậy, anh ấy vẫn chưa đến à?

  3. trạng từ

    Sao lại thế này?; Làm thế nào vậy?; Chuyện gì xảy ra vậy?

    • Sao thế, anh ấy vẫn chưa đến à?

  4. trạng từ

    à; ư (thán từ biểu thị ngạc nhiên hoặc hỏi lại)

    • Sao thế, bạn đến muộn rồi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.