念经

念经
niànjīng
niệm kinh

niệm kinh; tụng kinh

1 nghĩa#45065
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    niệm kinh; tụng kinh

    • Anh ấy niệm kinh mỗi sáng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(bây giờ, hiện tại)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.