经文

经文
jīngwén
kinh văn

kinh văn; kinh điển

2 nghĩa#28350Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh văn; kinh điển

    • Anh ấy đang đọc kinh văn.

  2. danh từ

    kinh văn; kinh điển

    • Anh ấy đọc kinh văn mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.