忙碌

忙碌
máng
mang lục

bận rộn; tất bật

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10400
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bận rộn; tất bật

    事情很多,没有空闲时间shìqing hěn duō, méiyǒu kòngxián shíjiān

    • Hôm nay anh ấy rất bận rộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.