悠闲

悠闲
yōuxián
du nhàn

nhẹ nhàng; thư thái (âm nhạc)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24899
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng; thư thái (âm nhạc)

    • Anh ấy thích cuộc sống nhàn nhã.

  2. tính từ

    nếu như; giả sử; lỡ như

    • Anh ấy đang sống một cuộc sống nhàn nhã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.