闲适

闲适
xiánshì
nhàn thích

thảnh thơi; nhàn nhã

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thảnh thơi; nhàn nhã

    • Anh ấy sống một cuộc sống nhàn nhã.

  2. tính từ

    nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai

    • Anh ấy thích cuộc sống nhàn nhã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.