繁忙

繁忙
fánmáng
phồn mang

bận rộn; tất bật

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16681
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bận rộn; tất bật

    • Anh ấy làm việc rất bận rộn.

  2. tính từ

    ồn ào; náo nhiệt

    • Thành phố này rất bận rộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.