Tới nội dung chính

繁忙

繁忙
fánmáng
phồn mang

bận rộn; tất bật

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16681
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    bận rộn; tất bật

    • 。

      Anh ấy làm việc rất bận rộn.

  2. 貳形tính từ

    ồn ào; náo nhiệt

    • 。

      Thành phố này rất bận rộn.

繁
fán
phồn
BỘ THỦ⽷
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu