无所事事

无所事事
suǒshìshì
vô sở sự sự

không làm gì cả; rảnh rỗi vô công rỗi nghề [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15708
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không làm gì cả; rảnh rỗi vô công rỗi nghề [thành ngữ]

    • Anh ấy cả ngày không làm gì cả.

  2. tính từ

    không có gì; không sao; rảnh rỗi

    • Anh ấy cả ngày không có việc gì làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.