心脏舒张压

心脏舒张压
xīnzàngshūzhāng
tâm tạng thư trương áp

huyết áp tâm trương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    huyết áp tâm trương

    • Huyết áp tâm trương là số thứ hai trong chỉ số huyết áp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.