心有灵犀一点通

心有灵犀一点通
xīnyǒulíngdiǎntōng
tâm hữu linh tê nhất điểm thông

hai tâm hồn đồng điệu, chỉ một chạm là thấu hiểu nhau [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hai tâm hồn đồng điệu, chỉ một chạm là thấu hiểu nhau [thành ngữ]

    • Chúng tôi có thần giao cách cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.