德智体美

德智体美
zhìměi
đức trí thể mỹ

đức, trí, thể, mỹ (bốn mục tiêu giáo dục: đạo đức, trí tuệ, thể chất và thẩm mỹ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đức, trí, thể, mỹ (bốn mục tiêu giáo dục: đạo đức, trí tuệ, thể chất và thẩm mỹ)

    • Đức, trí, thể, mỹ là bốn khía cạnh của giáo dục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, hành động)BỘ
  • thập(mười, ngay thẳng)HỘI Ý
  • mục(mắt, nhìn thẳng)HỘI Ý
  • tâm(trái tim, nội tâm)HỘI Ý

Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.