薄弱

薄弱
ruò
bạc nhược

yếu ớt; mỏng manh

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#25587
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    yếu ớt; mỏng manh

    • Cơ thể anh ấy rất yếu ớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH

Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.