得偿所愿

得偿所愿
chángsuǒyuàn
đắc thường sở nguyện

toại nguyện; được như ý nguyện [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    toại nguyện; được như ý nguyện [thành ngữ]

    • Cuối cùng anh ấy cũng đạt được ước nguyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.