Tới nội dung chính

得不偿失

得不偿失
débùchángshī
đắc bất thường thất

được không bù mất; lợi bất cập hại [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    được không bù mất; lợi bất cập hại [thành ngữ]

    • 。

      Làm như vậy thật là lợi bất cập hại.

得
dé
đắc
BỘ THỦ⼻
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu