Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
/
录制
录制
lục chế
ghi âm; ghi hình; thu âm; thu hình
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15220
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi âm; ghi hình; thu âm; thu hình
- 。
Chúng tôi đang quay video.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
录制
Phồn thể錄製
lục chế
ghi âm; ghi hình; thu âm; thu hình
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15220
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi âm; ghi hình; thu âm; thu hình
- 。
Chúng tôi đang quay video.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)