录音

录音
yīn
lục âm

ghi âm; thu âm

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5594Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghi âm; thu âm

    用机器把声音保存下来yòng jīqì bǎ shēngyīn bǎocún xiàlai

    • Xin hãy giúp tôi ghi âm.

  2. danh từ

    bản ghi âm; thu âm

    用机器把声音记录下来的东西yòng jīqì bǎ shēngyīn jìlù xiàlai de dōngxi

    • Tôi thích nghe ghi âm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))HỘI Ý
  • thủy(nước, dòng chảy)HỘI Ý

Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.