Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
/
录音
录音
lục âm
ghi âm; thu âm
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5594Lượng từ 段
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi âm; thu âm
中用机器把声音保存下来yòng jīqì bǎ shēngyīn bǎocún xiàlai
- 。
Xin hãy giúp tôi ghi âm.
- 貳名danh từ
bản ghi âm; thu âm
中用机器把声音记录下来的东西yòng jīqì bǎ shēngyīn jìlù xiàlai de dōngxi
- 。
Tôi thích nghe ghi âm.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
录音
Phồn thể錄音
lục âm
ghi âm; thu âm
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5594Lượng từ 段
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi âm; thu âm
中用机器把声音保存下来yòng jīqì bǎ shēngyīn bǎocún xiàlai
- 。
Xin hãy giúp tôi ghi âm.
- 貳名danh từ
bản ghi âm; thu âm
中用机器把声音记录下来的东西yòng jīqì bǎ shēngyīn jìlù xiàlai de dōngxi
- 。
Tôi thích nghe ghi âm.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)