强硬立场

强硬立场
qiángyìngchǎng
cường ngạnh lập trường

lập trường cứng rắn; thái độ cứng rắn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lập trường cứng rắn; thái độ cứng rắn

    • Anh ấy đã có một lập trường cứng rắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.