Tới nội dung chính

强盗

强盗
qiángdào
cường đạo

tên cướp; kẻ cướp có vũ trang

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#8157Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tên cướp; kẻ cướp có vũ trang

    中用暴力抢劫他人财物的犯罪分子yòng bàolì qiǎngjié tārén cáiwù de fànzuì fènzǐ

    • 。

      Tên cướp đã cướp tiền của anh ấy.

  2. 貳名danh từ

    tên cướp; kẻ cướp

    中用暴力夺取别人财物的人yòng bàolì duóqǔ biérén cáiwù de rén

    • 。

      Tên cướp đã cướp tiền của tôi.

  3. 參动động từ

    cướp có vũ lực; tên cướp; kẻ cướp

    • 。

      Anh ta đã cướp ngân hàng.

强
jiàng
cường
BỘ THỦ⼸
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu