Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
/
劫匪
劫匪
kiếp phỉ
tên cướp; kẻ cướp
2 nghĩa#13335
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên cướp; kẻ cướp
中用暴力抢夺他人财物的犯罪分子yòng bàolì qiǎngduó tārén cáiwù de fànzuì fènzǐ
- 。
Tên cướp đã cướp tiền của anh ấy.
- 貳名danh từ
tên cướp; kẻ cướp có vũ trang
中用武器抢劫的坏人yòng wǔqì qiǎngjié de huàirén
- 。
Bọn cướp đã cướp tiền của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
劫匪
Phồn thể劫
kiếp phỉ
tên cướp; kẻ cướp
2 nghĩa#13335
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên cướp; kẻ cướp
中用暴力抢夺他人财物的犯罪分子yòng bàolì qiǎngduó tārén cáiwù de fànzuì fènzǐ
- 。
Tên cướp đã cướp tiền của anh ấy.
- 貳名danh từ
tên cướp; kẻ cướp có vũ trang
中用武器抢劫的坏人yòng wǔqì qiǎngjié de huàirén
- 。
Bọn cướp đã cướp tiền của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng