劫匪

劫匪
jiéfěi
kiếp phỉ

tên cướp; kẻ cướp

2 nghĩa#13335
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên cướp; kẻ cướp

    用暴力抢夺他人财物的犯罪分子yòng bàolì qiǎngduó tārén cáiwù de fànzuì fènzǐ

    • Tên cướp đã cướp tiền của anh ấy.

  2. danh từ

    tên cướp; kẻ cướp có vũ trang

    用武器抢劫的坏人yòng wǔqì qiǎngjié de huàirén

    • Bọn cướp đã cướp tiền của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.