Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
/
盗贼
盗贼
đạo tặc
tên cướp; kẻ cướp
1 nghĩa#13116
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên cướp; kẻ cướp
中抢劫他人财物的坏人qiǎngjié tārén cáiwù de huàirén
- 。
Tên trộm đã lấy cắp ví của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
盗贼
Phồn thể盜賊
đạo tặc
tên cướp; kẻ cướp
1 nghĩa#13116
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên cướp; kẻ cướp
中抢劫他人财物的坏人qiǎngjié tārén cáiwù de huàirén
- 。
Tên trộm đã lấy cắp ví của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu