盗贼

盗贼
dàozéi
đạo tặc

tên cướp; kẻ cướp

1 nghĩa#13116
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên cướp; kẻ cướp

    抢劫他人财物的坏人qiǎngjié tārén cáiwù de huàirén

    • Tên trộm đã lấy cắp ví của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))HỘI Ý
  • mãnh(cái chén, đồ đựng)BỘ

Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.