- 土thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
tên cướp; kẻ cướp có vũ trang
tên cướp; kẻ cướp có vũ trang
中在农村地区进行抢劫的武装坏人zài nóngcūn dìqū jìnxíng qiǎngjié de wǔzhuāng huàirén
Bọn thổ phỉ đã cướp tiền của anh ấy.
tên cướp; kẻ cướp có vũ trang
tên cướp; kẻ cướp có vũ trang
中在农村地区进行抢劫的武装坏人zài nóngcūn dìqū jìnxíng qiǎngjié de wǔzhuāng huàirén
Bọn thổ phỉ đã cướp tiền của anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.