土匪

土匪
fěi
thổ phỉ

tên cướp; kẻ cướp có vũ trang

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14832
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên cướp; kẻ cướp có vũ trang

    在农村地区进行抢劫的武装坏人zài nóngcūn dìqū jìnxíng qiǎngjié de wǔzhuāng huàirén

    • Bọn thổ phỉ đã cướp tiền của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.