暴徒

暴徒
bào
bạo đồ

kẻ bạo loạn; tên côn đồ; bạo đồ

3 nghĩa#10532
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ bạo loạn; tên côn đồ; bạo đồ

    用暴力进行犯罪或骚乱的坏人yòng bàolì jìnxíng fànzuì huò sāoluàn de huàirén

    • Bọn côn đồ đã tấn công cảnh sát.

  2. danh từ

    tên cướp; kẻ cướp có vũ trang

    用暴力进行犯罪的坏人yòng bàolì jìnxíng fànzuì de huàirén

    • Bọn cướp đã tấn công ngân hàng.

  3. danh từ

    kẻ hung hãn; kẻ cường bạo

    用暴力做坏事的人yòng bàolì zuò huàishì de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.