马子

马子
zi
mã tử

(lóng) em gái; người yêu; bạn gái

4 nghĩa#11778
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) em gái; người yêu; bạn gái

    年轻女性;男人的女朋友niánqīng nǚxìng; nánrén de nǚpéngyou

    • Anh ấy có một cô bạn gái rất xinh đẹp.

  2. danh từ

    con bạc; quân cờ; (lóng) bồ; người yêu (nữ)

    赌博中用来计算钱数的小物件dǔbó zhōng yòngláI jìsuàn qiánshù de xiǎo wùjiàn

    • Anh ấy đặt con chip lên bàn.

  3. danh từ

    kẻ cướp; thổ phỉ; (lóng) bồ; người yêu

    非法抢劫他人财物的人fēifǎ qiǎngjié tārén cáiwù de rén

    • Anh ta là một tên cướp.

  4. danh từ

    đồ gốm sứ vệ sinh; thiết bị vệ sinh bằng sứ

    用陶瓷做的盛尿液的容器yòng táocí zuò de chéng niàoyè de rónqì

    • Cái bô này cũ lắm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.