Tới nội dung chính

强暴

强暴
qiángbào
cường bạo

cưỡng hiếp và giam giữ (quan hệ tình dục cưỡng bức và giam cầm nạn nhân)

2 nghĩa#10456
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cưỡng hiếp và giam giữ (quan hệ tình dục cưỡng bức và giam cầm nạn nhân)

    中用强力对他人进行的违法性侵害yòng qiáng lì duì tārén jìnxíng de wéifǎ xìng qīnhài

    • 。

      Anh ta bị cưỡng hiếp.

  2. 貳形tính từ

    hung dữ; hung hãn

    中用力很大;凶猛有力yònglì hěn dà;xiōngměng yǒulì

    • 。

      Anh ấy là một người bạo lực.

强
jiàng
cường
BỘ THỦ⼸
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu