强暴

强暴
qiángbào
cường bạo

cưỡng hiếp và giam giữ (quan hệ tình dục cưỡng bức và giam cầm nạn nhân)

2 nghĩa#10456
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡng hiếp và giam giữ (quan hệ tình dục cưỡng bức và giam cầm nạn nhân)

    用强力对他人进行的违法性侵害yòng qiáng lì duì tārén jìnxíng de wéifǎ xìng qīnhài

    • Anh ta bị cưỡng hiếp.

  2. tính từ

    hung dữ; hung hãn

    用力很大;凶猛有力yònglì hěn dà;xiōngměng yǒulì

    • Anh ấy là một người bạo lực.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.