强暴
强暴
cường bạo
cưỡng hiếp và giam giữ (quan hệ tình dục cưỡng bức và giam cầm nạn nhân)
2 nghĩa#10456
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cưỡng hiếp và giam giữ (quan hệ tình dục cưỡng bức và giam cầm nạn nhân)
中用强力对他人进行的违法性侵害yòng qiáng lì duì tārén jìnxíng de wéifǎ xìng qīnhài
- 。
Anh ta bị cưỡng hiếp.
- 貳形tính từ
hung dữ; hung hãn
中用力很大;凶猛有力yònglì hěn dà;xiōngměng yǒulì
- 。
Anh ấy là một người bạo lực.
Đang tải…
强暴
Phồn thể強暴
cường bạo
cưỡng hiếp và giam giữ (quan hệ tình dục cưỡng bức và giam cầm nạn nhân)
2 nghĩa#10456
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cưỡng hiếp và giam giữ (quan hệ tình dục cưỡng bức và giam cầm nạn nhân)
中用强力对他人进行的违法性侵害yòng qiáng lì duì tārén jìnxíng de wéifǎ xìng qīnhài
- 。
Anh ta bị cưỡng hiếp.
- 貳形tính từ
hung dữ; hung hãn
中用力很大;凶猛有力yònglì hěn dà;xiōngměng yǒulì
- 。
Anh ấy là một người bạo lực.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìem trai
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung