强奸

强奸
qiángjiān
cường gian

cưỡng hiếp và giam giữ (quan hệ tình dục cưỡng bức và giam cầm nạn nhân)

1 nghĩa#3271
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡng hiếp và giam giữ (quan hệ tình dục cưỡng bức và giam cầm nạn nhân)

    用暴力强制他人进行性行为的犯罪yòng bàolì qiángzhì tārén jìnxíng xìng xíngwéi de fànzuì

    • Cưỡng hiếp là tội ác.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.