强扭的瓜不甜

强扭的瓜不甜
qiǎngniǔdeguātián
cưỡng nữu đích qua bất điềm

dưa bẻ cưỡng không ngọt (điều gì bị ép buộc thì không tự nhiên, không tốt đẹp) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dưa bẻ cưỡng không ngọt (điều gì bị ép buộc thì không tự nhiên, không tốt đẹp) [thành ngữ]

  2. tính từ

    Dưa cưỡng hái không ngọt; vật cưỡng ép không bền [thành ngữ]

    • Dưa ép không ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.