弱势群体

弱势群体
ruòshìqún
nhược thế quần thể

nhóm yếu thế; các đối tượng dễ bị tổn thương (người khuyết tật, người nghèo, v.v.)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhóm yếu thế; các đối tượng dễ bị tổn thương (người khuyết tật, người nghèo, v.v.)

    • Chúng ta nên giúp đỡ các nhóm yếu thế.

  2. danh từ

    nhóm dễ bị tổn thương; nhóm yếu thế trong xã hội

  3. danh từ

    nhóm người yếu thế; tầng lớp dễ bị tổn thương

    • Chúng ta nên giúp đỡ những người yếu thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (vũ khí))BỘ
  • băng(nhỏ, yếu ớt)HỘI Ý

Hai cái cung bị gãy, mỗi cái lại thêm vết nứt nhỏ — cung yếu thì sức bắn cũng yếu.

(xếp ngang)
(bao trên-phải)
(bao trên-phải)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.