弯曲空间

弯曲空间
wānkōngjiān
loan khúc không gian

không gian cong

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    không gian cong

    • Không gian cong là một khái niệm phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.