硝烟

硝烟
xiāoyān
tiêu yên

đã từng; đã (từng xảy ra trong quá khứ)

1 nghĩa#48727
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đã từng; đã (từng xảy ra trong quá khứ)

    • Khói súng bao trùm chiến trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.