弃恶从善

弃恶从善
ècóngshàn
khí ác tòng thiện

từ bỏ cái ác, hướng đến điều thiện [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    từ bỏ cái ác, hướng đến điều thiện [thành ngữ]

    • Anh ấy từ bỏ cái ác làm điều thiện, làm lại cuộc đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.