开幕

开幕
kāi
khai màn

khai mạc; mở màn

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#13737
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai mạc; mở màn

    开始举行某种活动或会议的仪式kāishǐ jǔxíng mǒuzhǒng huódòng huò huìyì de yíshì

    • Lễ khai mạc mấy giờ bắt đầu?

  2. động từ

    khai mạc; kéo màn

    正式开始某个活动或会议zhèngshì kāishǐ mǒugeǎ huódòng huò huìyì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.