Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开幕
开幕
khai màn
khai mạc; mở màn
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#13737
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khai mạc; mở màn
中开始举行某种活动或会议的仪式kāishǐ jǔxíng mǒuzhǒng huódòng huò huìyì de yíshì
- ?
Lễ khai mạc mấy giờ bắt đầu?
- 貳动động từ
khai mạc; kéo màn
中正式开始某个活动或会议zhèngshì kāishǐ mǒugeǎ huódòng huò huìyì
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
开幕
Phồn thể開幕
khai màn
khai mạc; mở màn
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#13737
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khai mạc; mở màn
中开始举行某种活动或会议的仪式kāishǐ jǔxíng mǒuzhǒng huódòng huò huìyì de yíshì
- ?
Lễ khai mạc mấy giờ bắt đầu?
- 貳动động từ
khai mạc; kéo màn
中正式开始某个活动或会议zhèngshì kāishǐ mǒugeǎ huódòng huò huìyì
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡