揭幕

揭幕
jiē
yết màn

miệng; lỗ hổng; vết rách; khe hở

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    miệng; lỗ hổng; vết rách; khe hở

    • Lễ khai mạc rất thành công.

  2. động từ

    khánh thành; khai mạc; vén màn (ra mắt)

    • Lễ khai mạc rất long trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.