Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开演
开演
khai diễn
bắt đầu biểu diễn; khai màn
1 nghĩa#29738
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt đầu biểu diễn; khai màn
- ?
Khi nào phim bắt đầu chiếu?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
开演
Phồn thể開演
khai diễn
bắt đầu biểu diễn; khai màn
1 nghĩa#29738
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt đầu biểu diễn; khai màn
- ?
Khi nào phim bắt đầu chiếu?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡