开演

开演
kāiyǎn
khai diễn

bắt đầu biểu diễn; khai màn

1 nghĩa#29738
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt đầu biểu diễn; khai màn

    • Khi nào phim bắt đầu chiếu?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.