Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
/
闭幕
闭幕
bế màn
hạ màn; bế mạc
HSK 5 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hạ màn; bế mạc
- 。
Buổi tiệc đã bế mạc.
- 貳动động từ
bế mạc; hạ màn
- 參动động từ
bế mạc; kết thúc (hội nghị, sự kiện)
- 。
Cuộc họp đã bế mạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
闭幕
Phồn thể閉幕
bế màn
hạ màn; bế mạc
HSK 5 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hạ màn; bế mạc
- 。
Buổi tiệc đã bế mạc.
- 貳动động từ
bế mạc; hạ màn
- 參动động từ
bế mạc; kết thúc (hội nghị, sự kiện)
- 。
Cuộc họp đã bế mạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp