闭幕

闭幕
bế màn

hạ màn; bế mạc

HSK 5 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hạ màn; bế mạc

    • Buổi tiệc đã bế mạc.

  2. động từ

    bế mạc; hạ màn

  3. động từ

    bế mạc; kết thúc (hội nghị, sự kiện)

    • Cuộc họp đã bế mạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.