庵摩落迦果

庵摩落迦果
ānluòjiāguǒ
am ma lạc ca quả

cây me rừng; cây chùm ruột (Phyllanthus emblica)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây me rừng; cây chùm ruột (Phyllanthus emblica)(kế thừa)

    • Quả lý gai là một loại cây thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.