年
năm
NGHĨA
- 壹
năm
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Số học sinh mỗi năm một tăng.
- 。
Tôi vào đại học đã được hai năm rưỡi.
- 貳名danh từ
năm (đơn vị thời gian); tuổi; mùa màng; lễ Tết
中十二个月组成的时间单位shíèr ge yuè zǔchéng de shíjiān dānyuè
- 。
Năm nay là năm con Rồng.
- ,。
Mùa màng năm nay phát triển tốt, chắc chắn sẽ là một năm bội thu.
- 參名danh từ
mùa màng; vụ thu hoạch (cũ)
中一年中庄稼成熟可以收获的季节yī nián zhōng zhuāngjia chéngshú kěyǐ shōuhuò de jìjié
- 。
Năm nay thu hoạch rất tốt.
- ,。
Mưa thuận gió hòa, năm nay chắc chắn sẽ được mùa bội thu.
- 肆名danh từ
họ Niên
中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguórén de jiāzúmíngchèn
- 。
Thầy Niên là giáo viên văn của lớp chúng tôi。
NGHĨA
- 壹
năm
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Số học sinh mỗi năm một tăng.
- 。
Tôi vào đại học đã được hai năm rưỡi.
- 貳名danh từ
năm (đơn vị thời gian); tuổi; mùa màng; lễ Tết
中十二个月组成的时间单位shíèr ge yuè zǔchéng de shíjiān dānyuè
- 。
Năm nay là năm con Rồng.
- ,。
Mùa màng năm nay phát triển tốt, chắc chắn sẽ là một năm bội thu.
- 參名danh từ
mùa màng; vụ thu hoạch (cũ)
中一年中庄稼成熟可以收获的季节yī nián zhōng zhuāngjia chéngshú kěyǐ shōuhuò de jìjié
- 。
Năm nay thu hoạch rất tốt.
- ,。
Mưa thuận gió hòa, năm nay chắc chắn sẽ được mùa bội thu.
- 肆名danh từ
họ Niên
中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguórén de jiāzúmíngchèn
- 。
Thầy Niên là giáo viên văn của lớp chúng tôi。
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.