nián
niên
bộ can · 6 nét

năm (đơn vị thời gian); tuổi; mùa màng; lễ Tết

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#249
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    năm (đơn vị thời gian); tuổi; mùa màng; lễ Tết

    十二个月组成的时间单位shíèr ge yuè zǔchéng de shíjiān dānyuè

    • Năm nay là năm con Rồng.

    • Mùa màng năm nay phát triển tốt, chắc chắn sẽ là một năm bội thu.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Số học sinh mỗi năm một tăng.

    • Tôi vào đại học đã được hai năm rưỡi.

  2. danh từ

    mùa màng; vụ thu hoạch (cũ)

    一年中庄稼成熟可以收获的季节yī nián zhōng zhuāngjia chéngshú kěyǐ shōuhuò de jìjié

    • Năm nay thu hoạch rất tốt.

    • Mưa thuận gió hòa, năm nay chắc chắn sẽ được mùa bội thu.

  3. danh từ

    họ Niên

    姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguórén de jiāzúmíngchèn

    • Thầy Niên là giáo viên văn của lớp chúng tôi。

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.