Tới nội dung chính

年

年
nián
niên
⼲bộ can · 6 nét

năm

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#249
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    năm

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Số học sinh mỗi năm một tăng.

    • 。

      Tôi vào đại học đã được hai năm rưỡi.

  2. 貳名danh từ

    năm (đơn vị thời gian); tuổi; mùa màng; lễ Tết

    中十二个月组成的时间单位shíèr ge yuè zǔchéng de shíjiān dānyuè

    • 。

      Năm nay là năm con Rồng.

    • ,。

      Mùa màng năm nay phát triển tốt, chắc chắn sẽ là một năm bội thu.

  3. 參名danh từ

    mùa màng; vụ thu hoạch (cũ)

    中一年中庄稼成熟可以收获的季节yī nián zhōng zhuāngjia chéngshú kěyǐ shōuhuò de jìjié

    • 。

      Năm nay thu hoạch rất tốt.

    • ,。

      Mưa thuận gió hòa, năm nay chắc chắn sẽ được mùa bội thu.

  4. 肆名danh từ

    họ Niên

    中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguórén de jiāzúmíngchèn

    • 。

      Thầy Niên là giáo viên văn của lớp chúng tôi。

年
nián
niên
BỘ THỦ⼲
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu